家丑不可外传

家丑不可外传
jiāchǒuwàichuán
gia sửu bất khả ngoại truyền

chuyện xấu trong nhà không được để lộ ra ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện xấu trong nhà không được để lộ ra ngoài [thành ngữ]

    • Gia đình có chuyện xấu không thể truyền ra ngoài, đây là chuyện của nhà chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.