采取行动

采取行动
cǎixíngdòng
thái thủ hành động

hành động; ra tay; có hành động cụ thể

3 nghĩa#7977
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành động; ra tay; có hành động cụ thể

    执行某项计划或措施;采用方法去做某事zhíxíng mǒu xiàng jìhuà huò cuòshī; càiyòng fāngfǎ qù zuò mǒu shì

    • Chúng ta phải hành động.

  2. động từ

    thực hiện hành động; tiến hành hành động

    开始做某事;实现某个计划或目的kāishǐ zuò mǒushì; shíxiàn mǒugeè jìhuà huò mùdì

  3. động từ

    hành động; thực hiện hành động

    采用某种方法或措施去做某件事cǎiyòng mǒu zhǒng fāngfǎ huò cuòshī qù zuò mǒu jiàn shì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.