采取行动
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
中执行某项计划或措施;采用方法去做某事zhíxíng mǒu xiàng jìhuà huò cuòshī; càiyòng fāngfǎ qù zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta phải hành động.
- 貳动động từ
thực hiện hành động; tiến hành hành động
中开始做某事;实现某个计划或目的kāishǐ zuò mǒushì; shíxiàn mǒugeè jìhuà huò mùdì
- 參动động từ
hành động; thực hiện hành động
中采用某种方法或措施去做某件事cǎiyòng mǒu zhǒng fāngfǎ huò cuòshī qù zuò mǒu jiàn shì
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
中执行某项计划或措施;采用方法去做某事zhíxíng mǒu xiàng jìhuà huò cuòshī; càiyòng fāngfǎ qù zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta phải hành động.
- 貳动động từ
thực hiện hành động; tiến hành hành động
中开始做某事;实现某个计划或目的kāishǐ zuò mǒushì; shíxiàn mǒugeè jìhuà huò mùdì
- 參动động từ
hành động; thực hiện hành động
中采用某种方法或措施去做某件事cǎiyòng mǒu zhǒng fāngfǎ huò cuòshī qù zuò mǒu jiàn shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.