Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计划生育
计划生育
kế hoạch sinh dục
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
- 。
Trung Quốc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ计划生育
Phồn thể計劃生育
kế hoạch sinh dục
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
- 。
Trung Quốc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]