搁置

搁置
zhì
các trí

gác lại; để sang một bên; hoãn lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gác lại; để sang một bên; hoãn lại

    • Chúng tôi đã gác lại kế hoạch.

  2. động từ

    để; gác lại; đặt xuống

    • Vấn đề này đã bị gác lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.