落实

落实
luòshí
lạc thực

thực hiện; triển khai; cụ thể hóa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#46856
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; triển khai; cụ thể hóa

    • Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.

  2. động từ

    thực hiện; triển khai; cụ thể hóa; (làm cho) thiết thực, khả thi

    • Kế hoạch này có thể thực hiện được.

  3. động từ

    thực hiện; triển khai; cụ thể hóa

  4. động từ

    thực hiện; triển khai; cụ thể hóa

  5. động từ

    thực hiện; triển khai; cụ thể hóa; xác định; quyết định

    • Chúng ta phải quyết định kế hoạch này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.