zhōng
chung
bộ mịch · 8 nét

kết cục; kết thúc

2 nghĩa#8830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết cục; kết thúc

    某事结束或停止mǒu shì jiéshù huò tíngzhǐ

    • Cuộc họp cuối cùng đã kết thúc lúc mười giờ tối.

  2. động từ

    dấu chấm câu; dấu chấm kết thúc

    结束;完成;到最后jiéshù;wánchéng;dào zuìhòu

    • Cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành công việc này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.