剧终

剧终
zhōng
kịch chung

Hết phim; Kết thúc (dòng chữ cuối phim/vở kịch)

1 nghĩa#10890
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hết phim; Kết thúc (dòng chữ cuối phim/vở kịch)

    电影或演出结束的标志,显示在屏幕或舞台上diànyǐng huò yǎnchū jiéshù de biāozhì, xiǎnshì zài píngmù huò wǔtái shang

    • Bộ phim đã kết thúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.