安装

安装
ānzhuāng
an trang

lắp đặt; cài đặt

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#6722
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp đặt; cài đặt

    把东西放在合适的位置使其能够使用bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì shǐ qī néng gòu shǐyòng

    • Xin hãy cài đặt phần mềm này.

  2. động từ

    lắp đặt; cài đặt; lắp ráp

    把零件或设备放在一起使其能使用bǎ língjiàn huò shèbèi fàngzài yìqǐ shǐ qī néng shǐyòng

    • Họ đang lắp đặt thiết bị mới.

  3. động từ

    lắp đặt; cài đặt; lắp ráp

    把东西固定或连接在某个地方或设备上bǎ dōngxi gùdìng huò liánjiē zài mǒuge dìfang huò shèbèi shang

    • Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.

  4. động từ

    lắp đặt; cài đặt; lắp ráp

    把东西固定或接上去;放在适当的地方bǎ dōngxi gùdìng huò jiēshàng qu; fàngzài shìdàng de dìfang

  5. danh từ

    lắp đặt; cài đặt; lắp ráp

    把东西放在适当的位置并连接好bǎ dōngxi fàngzài shìdang de wèizhì bìng liánjiē hǎo

    • Việc cài đặt phần mềm này rất đơn giản.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.