Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
安装
lắp đặt; cài đặt
NGHĨA
- 壹动động từ
lắp đặt; cài đặt
中把东西放在合适的位置使其能够使用bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì shǐ qī néng gòu shǐyòng
- 。
Xin hãy cài đặt phần mềm này.
- 貳动động từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把零件或设备放在一起使其能使用bǎ língjiàn huò shèbèi fàngzài yìqǐ shǐ qī néng shǐyòng
- 。
Họ đang lắp đặt thiết bị mới.
- 參动động từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把东西固定或连接在某个地方或设备上bǎ dōngxi gùdìng huò liánjiē zài mǒuge dìfang huò shèbèi shang
- 。
Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
- 肆动động từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把东西固定或接上去;放在适当的地方bǎ dōngxi gùdìng huò jiēshàng qu; fàngzài shìdàng de dìfang
- 伍名danh từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把东西放在适当的位置并连接好bǎ dōngxi fàngzài shìdang de wèizhì bìng liánjiē hǎo
- 。
Việc cài đặt phần mềm này rất đơn giản.
解字
GIẢI TỰlắp đặt; cài đặt
NGHĨA
- 壹动động từ
lắp đặt; cài đặt
中把东西放在合适的位置使其能够使用bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì shǐ qī néng gòu shǐyòng
- 。
Xin hãy cài đặt phần mềm này.
- 貳动động từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把零件或设备放在一起使其能使用bǎ língjiàn huò shèbèi fàngzài yìqǐ shǐ qī néng shǐyòng
- 。
Họ đang lắp đặt thiết bị mới.
- 參动động từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把东西固定或连接在某个地方或设备上bǎ dōngxi gùdìng huò liánjiē zài mǒuge dìfang huò shèbèi shang
- 。
Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
- 肆动động từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把东西固定或接上去;放在适当的地方bǎ dōngxi gùdìng huò jiēshàng qu; fàngzài shìdàng de dìfang
- 伍名danh từ
lắp đặt; cài đặt; lắp ráp
中把东西放在适当的位置并连接好bǎ dōngxi fàngzài shìdang de wèizhì bìng liánjiē hǎo
- 。
Việc cài đặt phần mềm này rất đơn giản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)