驱动

驱动
dòng
khu động

thúc đẩy; điều khiển; (máy tính) trình điều khiển (driver)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#14508
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; điều khiển; (máy tính) trình điều khiển (driver)

    推动某物运动或工作;使其动作tuīdòng mǒuwù yùndòng huò gōngzuò; shǐ qī dòngzuò

    • Sức gió đẩy thuyền tiến về phía trước.

  2. động từ

    thúc đẩy; điều khiển; dẫn động; trình điều khiển (driver phần mềm)

    使某物移动或运转的力量或装置shǐ mǒuwù yídòng huò yùnzhuǎn de lìliàng huò zhuāngzhì

    • Anh ấy lái xe ô tô.

  3. danh từ

    ổ đĩa; cơ chế dẫn động; (tin học) driver

    使机器或装置运动的力量或装置shǐ jīqì huò zhuāngzhì yùndòng de lìliàng huò zhuāngzhì

    • Ổ đĩa này bị hỏng rồi.

  4. danh từ

    trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính); thúc đẩy; lái

    使计算机设备能够工作的程序或软件shǐ jìsuànjī shèbèi néng gòu gōngzuò de chéngxù huò ruǎnjiàn

    • Trình điều khiển này có vấn đề.

  5. động từ

    điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

    使某物移动或运转的力量shǐ mǒuwù yídòng huò yùnzhuǎn de lìliàng

    • Phần mềm này đã điều khiển máy tính của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.