摄像头

摄像头
shèxiàngtóu
nhiếp tượng đầu

camera; webcam; camera giám sát

2 nghĩa#4528
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    camera; webcam; camera giám sát

    可以拍摄影像的装置kěyǐ pāishè yǐngxiàng de zhuāngzhì

    • Camera này rất rõ nét.

  2. danh từ

    webcam

    能够拍摄图像或视频的小型电子设备néngggòu pāishè túxiàng huò shìpín de xiǎoxíng diànzǐ shèbèi

    • Máy tính của tôi không có webcam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.