空调

空调
kōngtiáo
không điều

điều hòa không khí; máy lạnh

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10618Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều hòa không khí; máy lạnh

    调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì

    • Phòng này có điều hòa.

  2. danh từ

    máy điều hòa không khí (bao gồm cả các thiết bị có chế độ sưởi ấm)

    调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì

    • Cái điều hòa này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.