Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空调
空调
không điều
điều hòa không khí; máy lạnh
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10618Lượng từ 台
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều hòa không khí; máy lạnh
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
- 。
Phòng này có điều hòa.
- 貳名danh từ
máy điều hòa không khí (bao gồm cả các thiết bị có chế độ sưởi ấm)
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
- 。
Cái điều hòa này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
空调
Phồn thể空調
không điều
điều hòa không khí; máy lạnh
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10618Lượng từ 台
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều hòa không khí; máy lạnh
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
- 。
Phòng này có điều hòa.
- 貳名danh từ
máy điều hòa không khí (bao gồm cả các thiết bị có chế độ sưởi ấm)
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
- 。
Cái điều hòa này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động