shè
thiết
bộ ngôn · 6 nét

đặt; thiết lập; lắp đặt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9841
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt; thiết lập; lắp đặt

    放置;建立;安排fàngzhì; jiànlì; ānpái

    • Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu.

  2. động từ

    cho (toán học); giả sử; nếu

    假定;认为某事存在或发生jiǎdìng;rènwéi mǒushì cúnzài huò fāshēng

    • x5

      Giả sử x bằng 5.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.