设
设
thiết
⾔bộ ngôn · 6 nétđặt; thiết lập; lắp đặt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt; thiết lập; lắp đặt
中放置;建立;安排fàngzhì; jiànlì; ānpái
- 。
Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu.
- 貳动động từ
cho (toán học); giả sử; nếu
中假定;认为某事存在或发生jiǎdìng;rènwéi mǒushì cúnzài huò fāshēng
- x5。
Giả sử x bằng 5.
Đang tải…
设
Phồn thể設
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt; thiết lập; lắp đặt
中放置;建立;安排fàngzhì; jiànlì; ānpái
- 。
Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu.
- 貳动động từ
cho (toán học); giả sử; nếu
中假定;认为某事存在或发生jiǎdìng;rènwéi mǒushì cúnzài huò fāshēng
- x5。
Giả sử x bằng 5.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]