- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt; thiết lập; lắp đặt
đặt; thiết lập; lắp đặt
中放置;建立;安排fàngzhì; jiànlì; ānpái
Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu.
cho (toán học); giả sử; nếu
中假定;认为某事存在或发生jiǎdìng;rènwéi mǒushì cúnzài huò fāshēng
Giả sử x bằng 5.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt; thiết lập; lắp đặt
中放置;建立;安排fàngzhì; jiànlì; ānpái
Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu.
cho (toán học); giả sử; nếu
中假定;认为某事存在或发生jiǎdìng;rènwéi mǒushì cúnzài huò fāshēng
Giả sử x bằng 5.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.