卸载

卸载
xièzài
tá tải

dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa

    • Xin hãy dỡ những cái thùng này xuống.

  2. động từ

    gỡ cài đặt; gỡ bỏ (phần mềm)

    • Vui lòng gỡ cài đặt phần mềm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.