装置

装置
zhuāngzhì
trang trí

thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#3069
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt

    安装或安排的机器、设备或系统ānzhuāng huò ānpái de jīqì、shèbèi huò xìtǒng

    • Thiết bị này rất đặc biệt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.

  2. danh từ

    thiết bị; trang bị; hệ thống

    • Thiết bị này rất phức tạp.

  3. danh từ

    thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt

    用来完成某种功能的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngnéng de jīqì huò shèbèi

    • Đây là một thiết bị mới.

  4. danh từ

    trang bị; thiết bị

    用来完成某种工作的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngzuò de jīqì huò shèbèi

    • Thiết bị này rất tiên tiến.

  5. danh từ

    thiết bị; trang trí; cài đặt

    机器或工具的组合体;安装好的系统或设备jīqì huò gōngjù de zǔhé tǐ;ānzhuāng hǎo de xìtǒng huò shèbèi

  6. động từ

    lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ

    安装或设置某个机器、设备等ānzhuāng huò shèzhì mǒu ge jīqì、shèbèi děng

    • Họ đã lắp đặt thiết bị mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.