Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
装置
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
中安装或安排的机器、设备或系统ānzhuāng huò ānpái de jīqì、shèbèi huò xìtǒng
- 。
Thiết bị này rất đặc biệt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
- 貳名danh từ
thiết bị; trang bị; hệ thống
- 。
Thiết bị này rất phức tạp.
- 參名danh từ
thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt
中用来完成某种功能的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngnéng de jīqì huò shèbèi
- 。
Đây là một thiết bị mới.
- 肆名danh từ
trang bị; thiết bị
中用来完成某种工作的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngzuò de jīqì huò shèbèi
- 。
Thiết bị này rất tiên tiến.
- 伍名danh từ
thiết bị; trang trí; cài đặt
中机器或工具的组合体;安装好的系统或设备jīqì huò gōngjù de zǔhé tǐ;ānzhuāng hǎo de xìtǒng huò shèbèi
- 陸动động từ
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
中安装或设置某个机器、设备等ānzhuāng huò shèzhì mǒu ge jīqì、shèbèi děng
- 。
Họ đã lắp đặt thiết bị mới.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
中安装或安排的机器、设备或系统ānzhuāng huò ānpái de jīqì、shèbèi huò xìtǒng
- 。
Thiết bị này rất đặc biệt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
- 貳名danh từ
thiết bị; trang bị; hệ thống
- 。
Thiết bị này rất phức tạp.
- 參名danh từ
thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt
中用来完成某种功能的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngnéng de jīqì huò shèbèi
- 。
Đây là một thiết bị mới.
- 肆名danh từ
trang bị; thiết bị
中用来完成某种工作的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngzuò de jīqì huò shèbèi
- 。
Thiết bị này rất tiên tiến.
- 伍名danh từ
thiết bị; trang trí; cài đặt
中机器或工具的组合体;安装好的系统或设备jīqì huò gōngjù de zǔhé tǐ;ānzhuāng hǎo de xìtǒng huò shèbèi
- 陸动động từ
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
中安装或设置某个机器、设备等ānzhuāng huò shèzhì mǒu ge jīqì、shèbèi děng
- 。
Họ đã lắp đặt thiết bị mới.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)