慰问
慰问
uỷ vấn
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30829
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
- 。
Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.
Đang tải…
慰问
Phồn thể慰問
uỷ vấn
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30829
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
- 。
Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.