Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
慰问
慰问
uỷ vấn
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30829
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
- 。
Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
慰问
Phồn thể慰問
uỷ vấn
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30829
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
- 。
Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù