Tới nội dung chính

慰问

慰问
wèiwèn
uỷ vấn

thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30829
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)

    • 。

      Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.

慰
wèi
uỷ
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu