劝慰

劝慰
quànwèi
khuyến uỷ

an ủi; tấn niệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; tấn niệp

    • Cô ấy đã an ủi tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.