抚慰

抚慰
wèi
phủ uỷ

an ủi; vỗ về; ủi lòng

3 nghĩa#25662
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; vỗ về; ủi lòng

    • Cô ấy đã an ủi đứa trẻ bị thương.

  2. động từ

    an ủi

    • Cô ấy an ủi đứa trẻ bị thương.

  3. động từ

    khuyên; khuyên bảo; thuyết phục

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.