吓唬
吓唬
hách hổ
dọa nạt; hù dọa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6179
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dọa nạt; hù dọa
中用言语或行动让人感到害怕yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén gǎndào hàipà
- 。
Bạn đừng dọa tôi.
- 貳动động từ
làm sợ; dọa nạt; hù dọa
中用言语或行动使人感到害怕、恐惧yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén gǎndào hàipà、kǒngjù
Đang tải…
吓唬
Phồn thể嚇唬
hách hổ
dọa nạt; hù dọa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6179
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dọa nạt; hù dọa
中用言语或行动让人感到害怕yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén gǎndào hàipà
- 。
Bạn đừng dọa tôi.
- 貳动động từ
làm sợ; dọa nạt; hù dọa
中用言语或行动使人感到害怕、恐惧yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén gǎndào hàipà、kǒngjù
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối