Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安全理事会
安全理事会
an toàn lý sự hội
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
- 。
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc là một trong sáu cơ quan chính của Liên Hợp Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
安全理事会
Phồn thể安全理事會
an toàn lý sự hội
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
- 。
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc là một trong sáu cơ quan chính của Liên Hợp Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)