守株待兔,缘木求鱼

守株待兔,缘木求鱼
shǒuzhūdài,yuánqiú

ngồi gốc cây chờ thỏ, trèo cây bắt cá (hành động viển vông, không thiết thực) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngồi gốc cây chờ thỏ, trèo cây bắt cá (hành động viển vông, không thiết thực) [thành ngữ]

    • Canh cây đợi thỏ, leo cây bắt cá, phương pháp này không khả thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.