Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守株待兔,缘木求鱼
守株待兔,缘木求鱼
ngồi gốc cây chờ thỏ, trèo cây bắt cá (hành động viển vông, không thiết thực) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngồi gốc cây chờ thỏ, trèo cây bắt cá (hành động viển vông, không thiết thực) [thành ngữ]
- ,,。
Canh cây đợi thỏ, leo cây bắt cá, phương pháp này không khả thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
守株待兔,缘木求鱼
Phồn thể守株待兔,緣木求魚
ngồi gốc cây chờ thỏ, trèo cây bắt cá (hành động viển vông, không thiết thực) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngồi gốc cây chờ thỏ, trèo cây bắt cá (hành động viển vông, không thiết thực) [thành ngữ]
- ,,。
Canh cây đợi thỏ, leo cây bắt cá, phương pháp này không khả thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)