宁做鸡头,不做凤尾

宁做鸡头,不做凤尾
nìngzuòtóu,zuòfèngwěi

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]

    • Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng.

  2. tính từ

    thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]

    • Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.