Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
/
姜太公钓鱼,愿者上钩
姜太公钓鱼,愿者上钩
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
- ,。
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì tự mắc câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
姜太公钓鱼,愿者上钩
Phồn thể姜太公釣魚,願者上鉤
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
- ,。
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì tự mắc câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ