姜太公钓鱼,愿者上钩

姜太公钓鱼,愿者上钩
Jiāngtàigōngdiào,yuànzhěshànggōu

Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]

    • Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì tự mắc câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.