- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời (bóng: phụ nữ đóng vai trò ngang bằng nam giới trong xã hội) [thành ngữ]
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời (bóng: phụ nữ đóng vai trò ngang bằng nam giới trong xã hội) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.