妇女能顶半边天

妇女能顶半边天
néngdǐngbànbiāntiān
phụ nữ năng đỉnh bán biên thiên

phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]

    • Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

  2. danh từ

    phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời (bóng: phụ nữ đóng vai trò ngang bằng nam giới trong xã hội) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.