Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好汉不吃眼前亏
好汉不吃眼前亏
hảo hán bất cật nhãn tiền khuy
người khôn không chịu thiệt trước mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khôn không chịu thiệt trước mắt [thành ngữ]
- ,。
Người khôn không chịu thiệt trước mắt, anh ấy chọn tạm thời nhượng bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
好汉不吃眼前亏
Phồn thể好漢不吃眼前虧
hảo hán bất cật nhãn tiền khuy
người khôn không chịu thiệt trước mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khôn không chịu thiệt trước mắt [thành ngữ]
- ,。
Người khôn không chịu thiệt trước mắt, anh ấy chọn tạm thời nhượng bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ