注定

注定
zhùdìng
chú định

số phận đã định; tất yếu; chắc chắn sẽ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    số phận đã định; tất yếu; chắc chắn sẽ

    一定会发生或出现的;难以改变的结果yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn de;nányǐ gǎibiàn de jiéguǒ

    • Anh ấy nhất định sẽ thành công.

  2. động từ

    định sẵn; số phận đã định

    早已确定,不能改变的事情zǎo yǐ quèdìng, búnéng gǎibiàn de shìqing

    • Điều này đã được định trước sẽ xảy ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.