彻底

彻底
chè
triệt để

triệt để; hoàn toàn; tận gốc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2344
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    triệt để; hoàn toàn; tận gốc

    完全;十分深入;不留余地wánquán;shífēn shēnyù;búliú yúdì

    • Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn.

  2. tính từ

    triệt để; hoàn toàn; tận gốc

    完全;不留残余;从头到尾wánquán;búliú cányú;cóng tóu dào wěi

    • Vấn đề này cần được giải quyết triệt để.

  3. tính từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    完全的;没有遗留的wánquán de;méiyǒu yíliú de

    • Vấn đề này đã được giải quyết triệt để.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.