加强

加强
jiāqiáng
gia cường

tăng cường; củng cố; gia cường

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7420
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; củng cố; gia cường

    使变得更强大或更有力量shǐ biàn de gèng qiángdà huò gèng yǒu lìliàng

    • Chúng ta cần tăng cường hợp tác.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.