减弱

减弱
jiǎnruò
giảm nhược

giảm yếu; suy yếu; giảm bớt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22112
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm yếu; suy yếu; giảm bớt

    • Sức gió đang yếu đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.