免疫力

免疫力
miǎn
miễn dịch lực

sức đề kháng; miễn dịch lực

1 nghĩa#37450
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức đề kháng; miễn dịch lực

    • Tăng cường miễn dịch rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.