实力
实力
thực lực
sức mạnh; lực; sức lực
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6088
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中拥有的力量或能力,比如知识、技能、资源等yōngyǒu de lìliàng huò néngù, bǐrú zhīshi, jìnéng, zīyuán děng
- 。
Thực lực của anh ấy rất mạnh.
Đang tải…
实力
Phồn thể實力
thực lực
sức mạnh; lực; sức lực
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6088
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中拥有的力量或能力,比如知识、技能、资源等yōngyǒu de lìliàng huò néngù, bǐrú zhīshi, jìnéng, zīyuán děng
- 。
Thực lực của anh ấy rất mạnh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)