底线

底线
xiàn
để tuyến

đường biên đáy (thể thao); giới hạn dưới cùng; đáy (nguyên tắc không thể nhượng bộ)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11391
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường biên đáy (thể thao); giới hạn dưới cùng; đáy (nguyên tắc không thể nhượng bộ)

    不能降低的最低标准或原则bù néng jiàngdī de zuì dī biāozhǔn huò yuánzé

    • Bóng đã ra khỏi đường biên cuối sân rồi.

  2. danh từ

    đường dây tình báo; nội ứng viên

    秘密地为某人收集信息的人mìmì de wèi móu rén shōují xìnxī de rén

    • Anh ta là một điệp viên.

  3. danh từ

    giới hạn cuối cùng; đáy (điều tối thiểu có thể chấp nhận)

    不能再退让的最后限度bù néng zài tuìràng de zuìhòu xiàndù

    • Đây là giới hạn của tôi.

  4. danh từ

    đường chỉ dưới (trong may vá); giới hạn tối thiểu; đáy; (bóng) ranh giới không thể vượt qua

    不能改变或超过的最低限度bù néng gǎibiàn huò chāoguò de zuì dī xiàndù

    • Sợi chỉ dưới này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.