Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
固守
固守
cố thủ
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
- 。
Họ cố thủ trận địa.
- 貳动động từ
kiên thủ; cố thủ; bám chắc (trận địa)
- 。
Họ cố thủ vị trí của mình.
- 參动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 。
Anh ấy cố thủ nguyên tắc của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
固守
Phồn thể固
cố thủ
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
- 。
Họ cố thủ trận địa.
- 貳动động từ
kiên thủ; cố thủ; bám chắc (trận địa)
- 。
Họ cố thủ vị trí của mình.
- 參动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 。
Anh ấy cố thủ nguyên tắc của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng