固守

固守
shǒu
cố thủ

kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường

    • Họ cố thủ trận địa.

  2. động từ

    kiên thủ; cố thủ; bám chắc (trận địa)

    • Họ cố thủ vị trí của mình.

  3. động từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

    • Anh ấy cố thủ nguyên tắc của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.