lán
lan
bộ mộc · 9 nét

cột; ô (văn bản hoặc dữ liệu); lan can; chuồng (gia súc)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16964
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột; ô (văn bản hoặc dữ liệu); lan can; chuồng (gia súc)

    • Xin hãy viết tên bạn vào cột bên phải.

  2. danh từ

    lan can; thanh chắn; ô (trong bảng)

    • Xin đừng dựa vào lan can.

  3. danh từ

    rào chắn; chuồng (gia súc); cột (báo chí)

    • Anh ấy đã nhảy qua hàng rào.

  4. danh từ

    hàng rào; hàng rào bao quanh

    • Ở đây có một cái hàng rào gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.