Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国际商业机器
国际商业机器
quốc tế thương nghiệp cơ khí
Tập đoàn Máy tính Thương mại Quốc tế (IBM)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đoàn Máy tính Thương mại Quốc tế (IBM)
- 。
Công ty IBM là một trong những công ty công nghệ hàng đầu thế giới.
- 貳名danh từ
Tập đoàn Máy tính Thương mại Quốc tế (IBM)
- 。
Công ty IBM là công ty công nghệ hàng đầu thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ国际商业机器
Phồn thể國際商業機器
quốc tế thương nghiệp cơ khí
Tập đoàn Máy tính Thương mại Quốc tế (IBM)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đoàn Máy tính Thương mại Quốc tế (IBM)
- 。
Công ty IBM là một trong những công ty công nghệ hàng đầu thế giới.
- 貳名danh từ
Tập đoàn Máy tính Thương mại Quốc tế (IBM)
- 。
Công ty IBM là công ty công nghệ hàng đầu thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng