国民年金保险

国民年金保险
GuómínNiánjīnBǎoxiǎn
quốc dân niên kim bảo hiểm

(Đài Loan) Bảo hiểm Hưu trí Quốc gia (viết tắt của Bảo hiểm Niên kim Quốc dân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài Loan) Bảo hiểm Hưu trí Quốc gia (viết tắt của Bảo hiểm Niên kim Quốc dân)

    • Bảo hiểm hưu trí quốc dân là chế độ an sinh xã hội của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.