Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国家兴亡,匹夫有责
国家兴亡,匹夫有责
mỗi người dân đều có trách nhiệm với sự hưng vong của đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỗi người dân đều có trách nhiệm với sự hưng vong của đất nước [thành ngữ]
- ,。
Sự hưng vong của quốc gia, mỗi người dân đều có trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
国家兴亡,匹夫有责
Phồn thể國家興亡,匹夫有責
mỗi người dân đều có trách nhiệm với sự hưng vong của đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỗi người dân đều có trách nhiệm với sự hưng vong của đất nước [thành ngữ]
- ,。
Sự hưng vong của quốc gia, mỗi người dân đều có trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng