回报

回报
huíbào
hồi báo

đền đáp; báo đáp; hồi đáp

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#3384
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đền đáp; báo đáp; hồi đáp

    用行动或言语表示感谢或答复yòng xíngdòng huò yányǔ biǎoshì gǎnxiè huò dáfù

    • Tôi hy vọng nhận được sự đền đáp.

  2. động từ

    hồi đáp; đền đáp; phần thưởng; lợi nhuận

    给予回礼或酬劳作为对方行为的答谢gěiyǔ huílǐ huò chóuláo zuòwéi duìfāng xíngwéi de dáxiè

    • Tôi hy vọng nhận được sự đền đáp.

  3. động từ

    hoàn trả; đền đáp; báo đáp

    用行动或事物来回答别人的好意、恩情、帮助等yòng xíngdòng huò shìwù lái huídá biéren de hǎoyì、ēnqing、bāngzhù děng

    • Anh ấy muốn đền đáp xã hội.

  4. danh từ

    đền đáp; báo đáp; (trả thù)

    • Anh ấy không nhận được bất kỳ sự trả thù nào.

  5. động từ

    báo cáo lại; hồi âm; đền đáp; trả ơn

    用言语或行动回答别人的好处或帮助yòng yányǔ huò xíngdòng huíyìng biérén de hǎochù huò bāngzhù

    • Xin bạn báo cáo lại một chút.

  6. động từ

    đền đáp; báo đáp; (sự) hồi báo

    用行动或言语答谢别人的恩惠、帮助或好意yòng xíngdòng huò yányǔ dáxiè biérén de ēnhuì、 bāngzhù huò hǎoyì

    • Tôi đã đền đáp sự giúp đỡ của anh ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.