Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
报答
đáp lại; báo đáp; trả ơn
NGHĨA
- 壹动động từ
đáp lại; báo đáp; trả ơn
中用行动或言语回应别人的恩惠或好意yòng xíngdòng huò yányǔ huíyìng biérén de ēnhuì huò hǎoyì
- 。
Tôi không biết phải báo đáp bạn thế nào.
- 貳动động từ
trả; hoàn trả; đền bù
中用行动或言语回报别人的好处或恩情yòng xíngdòng huò yányǔ huíbào biérén de hǎochu huò ēnqing
- 。
Tôi không biết làm thế nào để báo đáp bạn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
đáp lại; báo đáp; trả ơn
NGHĨA
- 壹动động từ
đáp lại; báo đáp; trả ơn
中用行动或言语回应别人的恩惠或好意yòng xíngdòng huò yányǔ huíyìng biérén de ēnhuì huò hǎoyì
- 。
Tôi không biết phải báo đáp bạn thế nào.
- 貳动động từ
trả; hoàn trả; đền bù
中用行动或言语回报别人的好处或恩情yòng xíngdòng huò yányǔ huíbào biérén de hǎochu huò ēnqing
- 。
Tôi không biết làm thế nào để báo đáp bạn.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)