Tới nội dung chính

丰厚

丰厚
fēnghòu
phong hậu

hậu hĩnh; dồi dào; phong phú

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18442
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hậu hĩnh; dồi dào; phong phú

    • 。

      Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh.

丰
fēng
phong
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu