Tới nội dung chính

报酬

报酬
bàochou
báo thù

thù lao; tiền công; thù công

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6752
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thù lao; tiền công; thù công

    中为工作或服务而得到的钱或报答wèi gōngzuò huò fúwù érde dào de qián huò bàodá

    • 。

      Anh ấy đã nhận được phần thưởng hậu hĩnh.

  2. 貳名danh từ

    thù lao; phần thưởng; thưởng công

    中因为工作或服务而获得的钱或奖励yīnwèi gōngzuò huò fúwù érhuòdé de qián huò jiǎnglì

报
bào
báo
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu