Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当年
năm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó
中过去的那些年月;往日guòqù de nàxiē niányuè; wǎngrì
- 。
Năm đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.
- 貳名danh từ
đang ở độ tuổi sung sức nhất; đang thời hoàng kim
中处于最好、最强的年纪或时期chǔyú zuì hǎo、zuì qiáng de niánjì huò shíqī
- 。
Anh ấy rất đẹp trai hồi còn trẻ.
ngay trong năm đó; cùng năm đó
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngay trong năm đó; cùng năm đó
中同一年;指说话时所指的那一年tóngyī nián; zhǐ shuōhuà shí suǒ zhǐ de nà yī nián
- 。
Năm đó anh ấy mới hai mươi tuổi.
解字
GIẢI TỰnăm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó
中过去的那些年月;往日guòqù de nàxiē niányuè; wǎngrì
- 。
Năm đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.
- 貳名danh từ
đang ở độ tuổi sung sức nhất; đang thời hoàng kim
中处于最好、最强的年纪或时期chǔyú zuì hǎo、zuì qiáng de niánjì huò shíqī
- 。
Anh ấy rất đẹp trai hồi còn trẻ.
ngay trong năm đó; cùng năm đó
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngay trong năm đó; cùng năm đó
中同一年;指说话时所指的那一年tóngyī nián; zhǐ shuōhuà shí suǒ zhǐ de nà yī nián
- 。
Năm đó anh ấy mới hai mươi tuổi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)