当年

当年
dāngnián
đương niên

năm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3981
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó

    过去的那些年月;往日guòqù de nàxiē niányuè; wǎngrì

    • Năm đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.

  2. danh từ

    đang ở độ tuổi sung sức nhất; đang thời hoàng kim

    处于最好、最强的年纪或时期chǔyú zuì hǎo、zuì qiáng de niánjì huò shíqī

    • Anh ấy rất đẹp trai hồi còn trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.