四两拨千斤

四两拨千斤
liǎngqiānjīn
tứ lưỡng bát thiên cân

dùng sức nhỏ thắng lực lớn; bốn lạng đẩy ngàn cân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng sức nhỏ thắng lực lớn; bốn lạng đẩy ngàn cân [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giải quyết vấn đề bằng cách lấy ít địch nhiều.

  2. tính từ

    dùng ít lực mà chuyển được vật nặng; lấy nhỏ thắng lớn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.