Tới nội dung chính

善于

善于
shànyú
thiện vu

giỏi; thành thạo; có năng khiếu về

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11041
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giỏi; thành thạo; có năng khiếu về

    中在某方面做得很好;有很强的能力zài mǒu fāngmiàn zuò de hěn hǎo; yǒu hěn qiáng de néngglì

    • 。

      Anh ấy giỏi giải quyết vấn đề.

善
shàn
thiện
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu