Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善于
善于
thiện vu
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11041
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
中在某方面做得很好;有很强的能力zài mǒu fāngmiàn zuò de hěn hǎo; yǒu hěn qiáng de néngglì
- 。
Anh ấy giỏi giải quyết vấn đề.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
善于
Phồn thể善於
thiện vu
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11041
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
中在某方面做得很好;有很强的能力zài mǒu fāngmiàn zuò de hěn hǎo; yǒu hěn qiáng de néngglì
- 。
Anh ấy giỏi giải quyết vấn đề.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối