擅长

擅长
shàncháng
thiện trường

giỏi; thành thạo; sở trường

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2922
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giỏi; thành thạo; sở trường

    在某方面做得很好,有很强的能力zài mǒu fāngmiàn zuò de hěn hǎo、yǒu hěn qiáng de nénglicheng

    • Anh ấy rất giỏi vẽ tranh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.