ō
úc
bộ khẩu · 15 nét

ồ; ô (thán từ biểu thị sự nhận ra)

2 nghĩa#263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    ồ; ô (thán từ biểu thị sự nhận ra)

    表示突然明白或想起的声音biǎoshì túrán míngbai huò xiǎngqǐ de shēngyīn

    • Ồ, tôi hiểu rồi.

  2. thán từ

    ồ; ô (thán từ)

    表示明白、惊讶或恍然大悟的感叹词biǎoshì míngbai、jīngyà huò huǎngrán dàwù de gǎntàncí

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.