nả
bộ khẩu · 9 nét

nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#167
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào

    用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé

    • Bạn không khỏe ở đâu?

    • Bạn muốn đi du lịch ở thành phố nào?

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Vấn đề ở đâu?

    • Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.

  2. đại từ

    nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)

    用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè

    • Bạn muốn đi du lịch thành phố nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.