呵
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
中表示惊讶、惊奇的感叹词biǎoshì jīngyà、jīngjì de gǎntàncí
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng cười (thường dùng lặp lại); ha
中表示笑声的拟声词biǎoshì xiàoshēng de nǐshēngcí
- 。
Anh ấy cười ha ha.
- 參动động từ
thở ra; hà hơi
中用嘴呼出气yòng zuǐ hūchū qì
- 。
Anh ấy thở ra một hơi.
- 肆动động từ
quở trách; mắng (thành tố ghép)
中用言语批评或责骂yòng yányǔ pīpíng huò zèmà
- 。
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
Ồ!; À!; Ư!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ồ!; À!; Ư!(kế thừa)
中表示惊讶、感叹或引起注意的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yǐnqǐ zhùyì de shēngyīn
- 貳叹thán từ
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)(kế thừa)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
- 參叹thán từ
Ôi chao!; Ái chà!(kế thừa)
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqìcí
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
中表示惊讶、惊奇的感叹词biǎoshì jīngyà、jīngjì de gǎntàncí
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng cười (thường dùng lặp lại); ha
中表示笑声的拟声词biǎoshì xiàoshēng de nǐshēngcí
- 。
Anh ấy cười ha ha.
- 參动động từ
thở ra; hà hơi
中用嘴呼出气yòng zuǐ hūchū qì
- 。
Anh ấy thở ra một hơi.
- 肆动động từ
quở trách; mắng (thành tố ghép)
中用言语批评或责骂yòng yányǔ pīpíng huò zèmà
- 。
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ồ!; À!; Ư!(kế thừa)
中表示惊讶、感叹或引起注意的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yǐnqǐ zhùyì de shēngyīn
- 貳叹thán từ
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)(kế thừa)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
- 參叹thán từ
Ôi chao!; Ái chà!(kế thừa)
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqìcí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối