Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
商量
商量
thương lượng
bàn bạc; thương lượng; hỏi ý kiến
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3242
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn bạc; thương lượng; hỏi ý kiến
中互相讨论、交换意见hùxiāng tǎolùn、jiāohuàn yìjiàn
- 。
Chúng ta bàn bạc một chút nhé.
- 貳动động từ
bàn bạc; thảo luận; thương lượng
中两个或多个人一起讨论、交换意见liǎng gè huò duō ge rén yìqǐ tǎolùn、jiāohuàn yìjiàn
- 參动động từ
bàn bạc; thương lượng
中两个或多个人一起讨论、交换意见liǎng ge huò duō ge rén yìqǐ tǎolùn、jiāohuàn yìjiàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
商量
Phồn thể商
thương lượng
bàn bạc; thương lượng; hỏi ý kiến
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3242
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn bạc; thương lượng; hỏi ý kiến
中互相讨论、交换意见hùxiāng tǎolùn、jiāohuàn yìjiàn
- 。
Chúng ta bàn bạc một chút nhé.
- 貳动động từ
bàn bạc; thảo luận; thương lượng
中两个或多个人一起讨论、交换意见liǎng gè huò duō ge rén yìqǐ tǎolùn、jiāohuàn yìjiàn
- 參动động từ
bàn bạc; thương lượng
中两个或多个人一起讨论、交换意见liǎng ge huò duō ge rén yìqǐ tǎolùn、jiāohuàn yìjiàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối