Tới nội dung chính

协商

协商
xiéshāng
hiệp thương

thương lượng; hiệp thương; tham khảo ý kiến

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12596
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thương lượng; hiệp thương; tham khảo ý kiến

    中两个或多个人一起讨论、商量某事liǎng gè huò duō gè rén yīqǐ tǎolùn、shāngliang mǒu shì

    • 。

      Chúng ta nên thương lượng một chút.

  2. 貳动động từ

    thương lượng; hiệp thương; bàn bạc

    中双方一起讨论;商量shuāngfāng yīqǐ tǎolùn、shāngliang

  3. 參动động từ

    hiệp thương; thương lượng; bàn bạc

    中双方或多方一起讨论、商量,达成一致意见shuāngfāng huò duōfāng yīqǐ tǎolùn、shāngliang,dádchéng yīzhì yìjiàn

    • 。

      Chúng tôi đang đàm phán.

协
xié
hiệp
BỘ THỦ⼗
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu