商议

商议
shāng
thương nghị

thương lượng; đàm phán

3 nghĩa#24920
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương lượng; đàm phán

    • Chúng ta hãy thương lượng một chút.

  2. danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    • Chúng ta hãy bàn bạc một chút.

  3. động từ

    tạp luận; luận đàm (tập hợp các bài bàn luận)

    • Chúng ta hãy thảo luận một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.