Tới nội dung chính

商议

商议
shāngyì
thương nghị

thương lượng; đàm phán

3 nghĩa#24920
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thương lượng; đàm phán

    • 。

      Chúng ta hãy thương lượng một chút.

  2. 貳名danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    • 。

      Chúng ta hãy bàn bạc một chút.

  3. 參动động từ

    tạp luận; luận đàm (tập hợp các bài bàn luận)

    • 。

      Chúng ta hãy thảo luận một chút.

商
shāng
thương
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu